介于

jièyú

nằm giữa, ở giữa (hai thứ)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 介4 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 于3 nétBộ thủ: 二 · bộ số 7/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.