锦上添花

jǐnshàng-tiānhuā

thêu hoa trên gấm; tốt lại càng tốt thêm

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 锦
  • 上3 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 添
  • 花

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.