Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 37 / 94 · từ 2161–2220
- 经费jīngfèikinh phí
- 精华jīnghuátinh hoa, phần tinh túy
- 惊慌jīnghuānghoảng hốt, kinh hoàng
- 惊慌失措jīnghuāng-shīcuòhoảng hốt luống cuống, cuống cuồng
- 荆棘jīngjíbụi gai; khó khăn, trắc trở (nghĩa bóng)
- 精简jīngjiǎntinh giản, cắt giảm
- 兢兢业业jīngjīngyèyècần mẫn thận trọng, tận tụy
- 经久不息jīngjiǔ-bùxīkéo dài không dứt (tiếng vỗ tay, hoan hô)
- 精练jīngliànngắn gọn súc tích, cô đọng
- 经贸jīngmàokinh tế và thương mại
- 精密jīngmìchính xác, tinh vi, tỉ mỉ
- 精妙jīngmiàotinh tế và tuyệt diệu, tài tình
- 精明jīngmíngtinh tường, khôn ngoan, sắc sảo
- 精疲力竭jīngpí-lìjiékiệt sức, mệt lả
- 精品jīngpǐnsản phẩm tinh xảo, hàng cao cấp; tác phẩm xuất sắc
- 惊奇jīngqíkinh ngạc, ngạc nhiên
- 精巧jīngqiǎotinh xảo, khéo léo
- 精神jīngshéntinh thần; nội dung chủ yếu, tư tưởng cốt lõi
- 精神病jīngshénbìngbệnh tâm thần
- 经受jīngshòuchịu đựng, trải qua
- 精髓jīngsuǐtinh túy, cốt lõi
- 惊叹jīngtànkinh ngạc thán phục, thốt lên kinh ngạc
- 惊天动地jīngtiān-dòngdìkinh thiên động địa; vang động trời đất
- 精细jīngxìtỉ mỉ, tinh tế; kỹ lưỡng
- 惊吓jīngxiàlàm sợ hãi; bị hoảng sợ
- 惊险jīngxiǎnnguy hiểm hồi hộp, gay cấn
- 惊心动魄jīngxīn-dòngpòkinh hồn bạt vía; làm rung động lòng người
- 晶莹jīngyíngtrong suốt lấp lánh, long lanh
- 精英jīngyīngtinh anh, người xuất sắc
- 精益求精jīngyìqiújīngđã tốt còn muốn tốt hơn, không ngừng hoàn thiện
- 精湛jīngzhànđiêu luyện, tinh thâm
- 警报jǐngbàobáo động, còi báo động
- 井底之蛙jǐngdǐzhīwāếch ngồi đáy giếng; người hiểu biết hạn hẹp
- 警戒jǐngjiècảnh giác đề phòng, canh phòng; răn đe, cảnh cáo
- 警犬jǐngquǎnchó nghiệp vụ, chó cảnh sát
- 警示jǐngshìcảnh báo, nhắc nhở
- 警惕jǐngtìcảnh giác
- 警钟jǐngzhōngchuông báo động; hồi chuông cảnh tỉnh
- 竟jìnglại, vậy mà (biểu thị ngoài dự đoán); cuối cùng (văn viết)
- 敬jìngkính, tôn kính; mời (rượu, trà…) một cách kính trọng
- 敬爱jìng’àikính yêu
- 敬而远之jìng’éryuǎnzhīkính nhi viễn chi; tôn trọng nhưng giữ khoảng cách
- 境地jìngdìtình cảnh, hoàn cảnh
- 净化jìnghuàlàm sạch, thanh lọc
- 竞技jìngjìthi đấu (thể thao), tranh tài
- 境界jìngjiècảnh giới, trình độ; ranh giới
- 敬礼jìnglǐchào (theo nghi thức), cúi chào; kính chào (cuối thư)
- 境内jìngnèitrong lãnh thổ, trong nước
- 敬佩jìngpèikính phục
- 敬请jìngqǐngkính mời, xin trân trọng (đề nghị)
- 境外jìngwàingoài lãnh thổ, nước ngoài
- 敬畏jìngwèikính sợ
- 竞相jìngxiāngtranh nhau, đua nhau
- 竞选jìngxuǎntranh cử
- 敬业jìngyètận tụy với công việc, yêu nghề
- 敬意jìngyìlòng kính trọng
- 境遇jìngyùcảnh ngộ, hoàn cảnh
- 径直jìngzhíthẳng (đến), một mạch
- 静止jìngzhǐđứng yên, tĩnh tại
- 敬重jìngzhòngkính trọng
