Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 38 / 94 · từ 2221–2280
- 窘迫jiǒngpòtúng quẫn; lúng túng, khó xử
- 揪jiūtúm, nắm chặt, níu
- 纠缠jiūchánquấn lấy, vướng mắc; quấy rầy, đeo bám
- 酒楼jiǔlóunhà hàng, tửu lầu
- 久违jiǔwéilâu không gặp (lời chào khách sáo)
- 久仰jiǔyǎngngưỡng mộ đã lâu, hân hạnh được biết (lời chào khách sáo)
- 就餐jiùcāndùng bữa, ăn cơm
- 就此jiùcǐtới đây, từ đây
- 就地jiùdìtại chỗ
- 救济jiùjìcứu tế, cứu trợ
- 就近jiùjìnở gần, gần đó
- 就任jiùrènnhậm chức
- 救死扶伤jiùsǐ-fúshāngcứu người hấp hối, chữa người bị thương
- 就绪jiùxùsẵn sàng, đâu vào đấy
- 就医jiùyīđi khám chữa bệnh
- 就诊jiùzhěnđi khám bệnh, khám bệnh
- 就职jiùzhínhậm chức
- 救治jiùzhìcứu chữa
- 就座jiùzuòngồi vào chỗ
- 居安思危jū’ān-sīwēisống trong yên ổn nhớ đến lúc nguy nan; lo xa phòng hoạ
- 居高不下jūgāo bú xiàở mức cao mãi không giảm
- 鞠躬jūgōngcúi chào, cúi mình
- 拘留jūliútạm giữ, tạm giam
- 拘束jūshùgò bó, mất tự nhiên; hạn chế, ràng buộc
- 居于jūyúở vào, đứng ở (vị trí)
- 局部júbùbộ phận, cục bộ
- 局势júshìtình hình, cục diện
- 举报jǔbàotố giác, tố cáo
- 举措jǔcuòbiện pháp, cách làm
- 咀嚼jǔjuénhai; nghiền ngẫm
- 举棋不定jǔqí-búdìngcầm quân cờ không quyết; do dự, lưỡng lự
- 沮丧jǔsàngchán nản, ủ rũ
- 举世瞩目jǔshì-zhǔmùcả thế giới chú ý
- 举一反三jǔyī-fǎnsānhọc một biết mười, suy một ra ba
- 举止jǔzhǐcử chỉ, cách cư xử
- 举重jǔzhòngcử tạ
- 举足轻重jǔzú-qīngzhòngcó vai trò quyết định, rất quan trọng
- 剧变jùbiànbiến đổi dữ dội, thay đổi đột ngột
- 巨额jù’é(số tiền) rất lớn, khổng lồ
- 聚焦jùjiāohội tụ (tiêu điểm); tập trung chú ý vào
- 聚精会神jùjīng-huìshéntập trung tinh thần, chăm chú
- 剧目jùmùvở diễn, danh mục vở diễn
- 剧情jùqíngtình tiết, nội dung (phim, kịch)
- 巨人jùrénngười khổng lồ; vĩ nhân
- 巨头jùtóuông trùm, tay cự phách
- 据悉jùxīđược biết, theo tin (văn viết)
- 圈juānnhốt (gia súc, gia cầm); quây lại
- 捐献juānxiànquyên góp, hiến tặng
- 卷入juǎnrùbị cuốn vào, dính vào
- 圈juànchuồng (gia súc)
- 绝juétuyệt đối (dùng trước từ phủ định); tuyệt diệu, có một không hai; cắt đứt, hết
- 绝技juéjìtuyệt kỹ, tài nghệ độc đáo
- 绝迹juéjìtuyệt tích, biến mất hoàn toàn
- 倔强juéjiàngcứng cỏi, bướng bỉnh
- 崛起juéqǐtrỗi dậy, vươn lên
- 诀窍juéqiàobí quyết, mẹo
- 觉悟juéwùgiác ngộ, nhận thức
- 觉醒juéxǐngthức tỉnh, tỉnh ngộ
- 决议juéyìnghị quyết
- 绝缘juéyuáncách điện; cách biệt hoàn toàn
