Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 39 / 94 · từ 2281–2340
- 抉择juézélựa chọn
- 角逐juézhútranh tài, cạnh tranh
- 倔juècục cằn, bướng bỉnh (khẩu ngữ)
- 均jūnđều (văn viết); đều nhau, đồng đều
- 军官jūnguānsĩ quan
- 均衡jūnhéngcân bằng, đồng đều
- 军舰jūnjiàntàu chiến
- 军事jūnshìquân sự
- 君子jūnzǐngười quân tử
- 俊jùnđẹp, tuấn tú
- 竣工jùngōnghoàn công, hoàn thành (công trình)
- 骏马jùnmǎtuấn mã, ngựa tốt
- 俊俏jùnqiàoxinh đẹp, tuấn tú (khẩu ngữ)
- 卡车kǎchēxe tải
- 卡通kǎtōngphim hoạt hình; tranh hoạt hình
- 开办kāibànmở, thành lập (trường, xưởng…)
- 开采kāicǎikhai thác (mỏ)
- 开场kāichǎngmở màn, bắt đầu
- 开场白kāichǎngbáilời mở đầu, lời dạo đầu
- 开除kāichúkhai trừ, đuổi
- 开动kāidòngkhởi động, vận hành (máy); bắt đầu (ăn, làm)
- 开发区kāifāqūkhu phát triển, khu kinh tế
- 开发商kāifāshāngnhà phát triển (bất động sản), chủ đầu tư
- 开工kāigōngkhởi công; bắt đầu sản xuất
- 开垦kāikěnkhai hoang, vỡ đất
- 开阔kāikuòrộng rãi, thoáng; mở rộng (tầm mắt)
- 开朗kāilǎngcởi mở, vui vẻ; thoáng đãng
- 开明kāimíngsáng suốt, cởi mở, tiến bộ
- 开辟kāipìmở (đường, lối), khai phá
- 开天辟地kāitiān-pìdìkhai thiên lập địa; lần đầu tiên trong lịch sử
- 开庭kāitíngmở phiên toà
- 开拓kāituòkhai phá, mở rộng
- 开销kāixiāochi phí, khoản chi; chi trả
- 开张kāizhāngkhai trương
- 开支kāizhīchi tiêu, khoản chi
- 楷模kǎimótấm gương, hình mẫu
- 凯旋kǎixuánkhải hoàn, thắng trận trở về
- 堪称kānchēngxứng đáng được gọi là
- 刊登kāndēngđăng (báo, tạp chí)
- 看护kānhùchăm sóc (người bệnh); hộ lý
- 看守kānshǒucanh giữ, trông coi
- 勘探kāntànthăm dò (khoáng sản)
- 刊物kānwùấn phẩm, tạp chí
- 砍伐kǎnfáchặt, đốn (cây)
- 侃侃而谈kǎnkǎn’értánnói năng ung dung, tự tin, thao thao trôi chảy
- 坎坷kǎnkěgập ghềnh; lận đận, long đong
- 看台kàntáikhán đài
- 慷慨kāngkǎihào phóng, rộng rãi; hăng hái, khảng khái
- 看管kānguǎntrông coi, canh giữ
- 扛kángvác (trên vai); gánh vác
- 抗衡kànghéngđối chọi, ngang sức
- 抗拒kàngjùkháng cự, chống lại
- 抗生素kàngshēngsùthuốc kháng sinh
- 抗议kàngyìphản đối, kháng nghị
- 抗争kàngzhēngđấu tranh chống lại
- 考查kǎochákiểm tra, khảo sát (để đánh giá)
- 考量kǎoliángcân nhắc, xem xét
- 靠拢kàolǒngxích lại gần, áp sát
- 磕kēva, đập (vào vật cứng); gõ (cho rơi ra)
- 苛刻kēkèhà khắc, khắt khe
