Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 40 / 94 · từ 2341–2400
- 颗粒kēlìhạt
- 壳kévỏ (khẩu ngữ, vd. vỏ trứng, vỏ sò)
- 可悲kěbēiđáng buồn, đáng thương
- 可不是kěbúshichứ còn gì nữa, đúng vậy (khẩu ngữ)
- 可乘之机kěchéngzhījīkẽ hở có thể lợi dụng, cơ hội để lợi dụng
- 可耻kěchǐđáng xấu hổ, nhục nhã
- 可观kěguānđáng kể, khá lớn; đáng xem
- 可贵kěguìđáng quý
- 可谓kěwèicó thể nói là
- 可恶kěwùđáng ghét
- 可想而知kěxiǎng’érzhīcó thể hình dung được, dễ đoán biết
- 可笑kěxiàobuồn cười, nực cười
- 可疑kěyíđáng ngờ, khả nghi
- 刻不容缓kèbùrónghuǎnkhông thể chậm trễ, vô cùng cấp bách
- 客房kèfángphòng cho khách, phòng khách sạn
- 刻画kèhuàkhắc hoạ, miêu tả
- 客机kèjīmáy bay chở khách
- 刻苦kèkǔchịu khó, cần cù
- 客流kèliúdòng khách, lượng khách
- 克隆kèlóngnhân bản vô tính
- 刻意kèyìcố ý, dụng công
- 客运kèyùnvận tải hành khách
- 克制kèzhìkiềm chế, tự chủ
- 刻舟求剑kèzhōu-qiújiànkhắc thuyền tìm gươm; cố chấp, không biết thay đổi theo tình hình
- 啃kěngặm; dùi mài (sách vở, nghĩa bóng)
- 恳切kěnqiètha thiết, khẩn thiết
- 恳求kěnqiúkhẩn cầu, van nài
- 坑kēnghố, hầm; lừa, hãm hại (khẩu ngữ)
- 空荡荡kōngdàngdàngtrống trơn, vắng tanh
- 空洞kōngdòngrỗng tuếch, sáo rỗng; lỗ hổng
- 空间站kōngjiānzhàntrạm vũ trụ
- 空军kōngjūnkhông quân
- 空难kōngnàntai nạn máy bay
- 空前kōngqiánchưa từng có
- 空想kōngxiǎngảo tưởng, mơ tưởng viển vông
- 空虚kōngxūtrống rỗng, hư không
- 孔kǒnglỗ, khe; (lượng từ cho hang động, giếng)
- 恐怖kǒngbùkhủng khiếp, kinh hoàng; khủng bố
- 恐吓kǒnghèđe doạ, hăm doạ
- 恐慌kǒnghuānghoảng loạn, khủng hoảng
- 恐龙kǒnglóngkhủng long
- 空白kòngbáichỗ trống, khoảng trống
- 控告kònggàotố cáo, khởi kiện
- 空隙kòngxìkhe hở; khoảng trống (thời gian)
- 抠kōumóc, cạy; bủn xỉn, keo kiệt (khẩu ngữ)
- 口岸kǒu’àncửa khẩu, bến cảng
- 口碑kǒubēitiếng tăm, danh tiếng truyền miệng
- 口才kǒucáitài ăn nói
- 口吃kǒuchīnói lắp, nói cà lăm
- 口径kǒujìngcỡ nòng, đường kính miệng; cách nói thống nhất
- 口令kǒulìngkhẩu lệnh; mật khẩu
- 口气kǒuqìgiọng điệu, khẩu khí; hơi thở (miệng)
- 口哨儿kǒushàortiếng huýt sáo
- 口水kǒushuǐnước bọt
- 口头禅kǒutóucháncâu cửa miệng
- 口香糖kǒuxiāngtángkẹo cao su
- 口音kǒuyīngiọng nói, khẩu âm
- 口罩kǒuzhàokhẩu trang
- 口子kǒuzivết rách, vết thương; lỗ hổng
- 扣除kòuchúkhấu trừ, trừ đi
