口头禅

kǒutóuchán

câu cửa miệng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 口3 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 头5 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214
  • 禅

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.