空洞

kōngdòng

rỗng tuếch, sáo rỗng; lỗ hổng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 空8 nétBộ thủ: 穴 · bộ số 116/214
  • 洞

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.