可想而知

kěxiǎng’érzhī

có thể hình dung được, dễ đoán biết

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 可5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 想13 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214
  • 而6 nétBộ thủ: 而 · bộ số 126/214
  • 知8 nétBộ thủ: 矢 · bộ số 111/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.