居安思危

jū’ān-sīwēi

sống trong yên ổn nhớ đến lúc nguy nan; lo xa phòng hoạ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 居8 nétBộ thủ: 尸 · bộ số 44/214
  • 安6 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214
  • 思9 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214
  • 危6 nétBộ thủ: 卩 · bộ số 26/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.