救死扶伤

jiùsǐ-fúshāng

cứu người hấp hối, chữa người bị thương

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 救
  • 死
  • 扶
  • 伤6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.