敬礼

jìnglǐ

chào (theo nghi thức), cúi chào; kính chào (cuối thư)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 敬
  • 礼5 nétBộ thủ: 示 (dạng 礻) · thị (thần linh, cúng tế) · bộ số 113/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.