进军

jìnjūn

tiến quân; tiến vào, thâm nhập (thị trường, lĩnh vực)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 进7 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214
  • 军

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.