禁区

jìnqū

khu vực cấm; vùng cấm địa (bóng đá)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 禁13 nétBộ thủ: 示 (dạng 礻) · thị (thần linh, cúng tế) · bộ số 113/214
  • 区4 nétBộ thủ: 匸 · bộ số 23/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.