节衣缩食

jiéyī-suōshí

thắt lưng buộc bụng, ăn tiêu dè sẻn

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 节5 nétBộ thủ: 艸 (dạng 艹) · bộ số 140/214
  • 衣6 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214
  • 缩
  • 食9 nétBộ thủ: 食 (dạng 饣) · thực (ăn, đồ ăn) · bộ số 184/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.