Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 20 / 94 · từ 1141–1200
- 费力fèilìtốn sức
- 废品fèipǐnphế phẩm; đồ phế liệu
- 废弃fèiqìbỏ hoang, vứt bỏ
- 废寝忘食fèiqǐn-wàngshíquên ăn quên ngủ
- 沸腾fèiténgsôi; (bóng) sôi sục, sục sôi
- 废物fèiwùphế vật; (bóng) đồ vô dụng
- 废墟fèixūđống đổ nát, phế tích
- 分辨fēnbiànphân biệt
- 分成fēnchéngchia thành; chia phần (lợi nhuận)
- 分寸fēncunchừng mực, mực thước
- 分担fēndāngánh vác, chia sẻ (trách nhiệm)
- 分发fēnfāphân phát
- 芬芳fēnfāngthơm ngát, ngào ngạt
- 吩咐fēnfùdặn bảo, căn dặn, sai bảo
- 分割fēngēchia cắt, phân chia
- 分红fēnhóngchia lãi, chia cổ tức
- 分化fēnhuàphân hoá
- 分解fēnjiěphân giải, phân tích; hoà giải
- 分裂fēnlièphân liệt, chia rẽ
- 分泌fēnmìtiết ra (sinh học)
- 分明fēnmíngrõ ràng, rõ rệt; rõ ràng là
- 分歧fēnqíbất đồng, khác biệt (ý kiến)
- 分支fēnzhīnhánh, chi nhánh
- 坟fénmồ, mả
- 坟墓fénmùphần mộ, mồ mả
- 焚烧fénshāođốt, thiêu
- 粉末fěnmòbột, bột mịn
- 粉丝fěnsīngười hâm mộ, người theo dõi (fan)
- 粉丝fěnsīngười hâm mộ, người theo dõi (fan)
- 粉碎fěnsuìnghiền nát; đập tan
- 粪fènphân (của người, động vật); bón phân
- 粪便fènbiànphân, chất thải (người, động vật)
- 份额fèn’éphần, tỷ phần; thị phần
- 奋力fènlìdốc sức, ra sức
- 分量fènliàngtrọng lượng; tầm quan trọng, sức nặng
- 分外fènwàiđặc biệt, vô cùng; ngoài phận sự
- 奋勇fènyǒnganh dũng, hăng hái
- 疯fēngđiên; điên cuồng
- 风暴fēngbàobão tố; (bóng) phong trào dữ dội
- 风波fēngbōsóng gió, rắc rối
- 风采fēngcǎiphong thái, phong cách
- 风餐露宿fēngcān-lùsùăn gió nằm sương; vất vả gian khổ trên đường
- 风吹雨打fēngchuī-yǔdǎmưa dập gió vùi; (bóng) gian nan thử thách
- 封顶fēngdǐngcất nóc (công trình); đặt mức trần
- 风度fēngdùphong độ, phong thái
- 风范fēngfànphong thái, phong cách mẫu mực
- 风和日丽fēnghé-rìlìgió êm nắng đẹp, trời trong xanh
- 丰厚fēnghòudồi dào, hậu hĩnh
- 峰会fēnghuìhội nghị thượng đỉnh
- 峰回路转fēnghuí-lùzhuǎnnúi non quanh co uốn khúc; (bóng) tình thế xoay chuyển
- 封建fēngjiànphong kiến
- 风景线fēngjǐngxiàncảnh quan, nét đẹp đặc sắc
- 风浪fēnglàngsóng gió
- 锋利fēnglìsắc bén
- 风流fēngliútài hoa xuất chúng; phong lưu, đa tình
- 丰满fēngmǎnđầy đặn, đẫy đà; đầy đủ
- 风貌fēngmàophong cách và diện mạo; cảnh quan
- 蜂蜜fēngmìmật ong
- 封面fēngmiànbìa (sách, tạp chí)
- 风气fēngqìphong khí, nếp sống, tập quán xã hội
