Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 21 / 94 · từ 1201–1260
- 风情fēngqíngphong tục, phong tình; nét duyên, tình tứ
- 风趣fēngqùdí dỏm, hài hước
- 风沙fēngshāgió cát, cát bụi
- 风尚fēngshàngphong trào, nếp sống, thị hiếu
- 丰盛fēngshèngthịnh soạn, phong phú
- 风水fēngshuǐphong thủy
- 丰硕fēngshuòto lớn, phong phú (thành quả)
- 封锁fēngsuǒphong toả, bao vây
- 风土人情fēngtǔ-rénqíngphong tục tập quán, phong thổ và tình người địa phương
- 风味fēngwèihương vị (đặc trưng vùng miền)
- 风云fēngyúngió mây; (bóng) tình hình biến động
- 风雨无阻fēngyǔ-wúzǔdù mưa gió vẫn không ngừng
- 风筝fēngzhengcon diều
- 疯子fēngzingười điên
- 逢fénggặp, gặp gỡ; gặp dịp
- 缝féngkhâu, may
- 缝合fénghékhâu lại (vết thương)
- 讽刺fěngcìchâm biếm, mỉa mai
- 缝fèngkhe, khe hở, vết nứt
- 凤凰fènghuángphượng hoàng
- 凤毛麟角fèngmáo-línjiǎolông phượng sừng lân; người, vật hiếm có
- 佛fóPhật; đạo Phật
- 否决fǒujuéphủ quyết, bác bỏ
- 敷fūbôi, đắp, xoa; đủ (dùng)
- 孵化fūhuàấp nở (trứng); ươm tạo (doanh nghiệp)
- 肤浅fūqiǎnnông cạn, hời hợt
- 敷衍fūyǎnlàm qua loa, đối phó chiếu lệ
- 扶持fúchínâng đỡ, hỗ trợ
- 浮动fúdòngtrôi nổi; dao động, thả nổi (giá)
- 俘获fúhuòbắt giữ; chinh phục (trái tim)
- 浮力fúlìlực đẩy, sức nổi
- 俘虏fúlǔtù binh; bắt làm tù binh
- 福气fúqiphúc, phước phần
- 服气fúqìphục, tâm phục
- 辐射fúshèbức xạ, phát xạ; lan toả
- 服饰fúshìtrang phục, quần áo và đồ trang sức
- 服务器fúwùqìmáy chủ
- 浮现fúxiànhiện ra, hiện lên (trong đầu)
- 浮躁fúzàonôn nóng, hấp tấp, thiếu kiên nhẫn
- 腐败fǔbàihủ bại, tham nhũng; thối rữa
- 腐烂fǔlànthối rữa
- 抚摸fǔmōvuốt ve, xoa
- 腐蚀fǔshíăn mòn; (bóng) làm hư hỏng, tha hoá
- 俯视fǔshìnhìn xuống
- 俯首fǔshǒucúi đầu; (bóng) phục tùng
- 腐朽fǔxiǔmục nát; hủ bại, lạc hậu
- 抚恤fǔxùtrợ cấp tử tuất, trợ cấp thương tật
- 抚养fǔyǎngnuôi nấng, nuôi dưỡng
- 斧子fǔzicái rìu
- 负fùgánh, mang; chịu (trách nhiệm); thua; âm (số)
- 附fùkèm theo, đính kèm; dựa vào, gần
- 赴fùđi đến, tới (văn viết)
- 腹fùbụng
- 副本fùběnbản sao, phó bản
- 复查fùchákiểm tra lại, tái khám
- 附带fùdàikèm theo; phụ, thứ yếu
- 复发fùfātái phát
- 富含fùhángiàu (chất gì), chứa nhiều
- 富豪fùháođại gia, phú hào
- 复合fùhéphức hợp, hỗn hợp; tái hợp
