孵化

fūhuà

ấp nở (trứng); ươm tạo (doanh nghiệp)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 孵
  • 化4 nétBộ thủ: 匕 · bộ số 21/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.