Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 22 / 94 · từ 1261–1320
- 附和fùhèphụ hoạ, hùa theo
- 复活fùhuósống lại, phục sinh
- 附加fùjiāthêm vào, phụ thêm; phụ
- 富强fùqiánggiàu mạnh
- 附属fùshǔtrực thuộc, phụ thuộc
- 复苏fùsūhồi phục, hồi sinh
- 富翁fùwēngphú ông, người giàu có
- 腹泻fùxiètiêu chảy (y học)
- 复兴fùxīngphục hưng, chấn hưng
- 复原fùyuánhồi phục (sức khoẻ); khôi phục nguyên trạng
- 负重fùzhòngmang vác nặng; gánh vác trọng trách
- 富足fùzúgiàu có, sung túc
- 副作用fùzuòyòngtác dụng phụ
- 改版gǎibǎnđổi phiên bản, đổi mới cách trình bày
- 改动gǎidòngsửa đổi, thay đổi
- 改观gǎiguānthay đổi diện mạo, đổi khác
- 改良gǎiliángcải tiến, cải thiện; cải lương (cải cách ôn hoà)
- 改日gǎirìhôm khác, ngày khác
- 改邪归正gǎixié-guīzhèngcải tà quy chính; bỏ điều xấu, quay về con đường đúng
- 改装gǎizhuāngcải trang, thay trang phục; lắp đặt lại, cải tạo (máy móc, xe)
- 钙gàicanxi (nguyên tố hoá học)
- 概gài(văn viết) nhất loạt, đều; đại khái, khái quát
- 概况gàikuàngtình hình chung, khái quát
- 概论gàilùnkhái luận, đại cương (sách nhập môn)
- 干戈gāngēcan qua; chiến tranh, binh đao (văn viết)
- 干枯gānkūkhô héo, khô cạn
- 干涉gānshècan thiệp
- 甘心gānxīncam lòng, tự nguyện; mãn nguyện
- 干预gānyùcan thiệp, can dự
- 杆gǎncán, thân (vật dài); (lượng từ cho vật có cán: súng, cân)
- 感触gǎnchùcảm xúc, xúc động (trước sự việc)
- 感恩gǎnēnbiết ơn, mang ơn
- 赶赴gǎnfùvội đến, gấp rút đến (nơi nào đó)
- 感慨gǎnkǎicảm khái, bùi ngùi xúc động
- 感叹gǎntàncảm thán, than thở
- 感悟gǎnwùcảm ngộ, cảm nhận và thấu hiểu
- 感性gǎnxìngcảm tính
- 干部gànbùcán bộ
- 干劲gànjìnnhiệt tình làm việc, sự hăng hái
- 干事gànshicán sự, nhân viên phụ trách (một việc cụ thể)
- 缸gāngchum, vại; bể (cá)
- 纲领gānglǐngcương lĩnh
- 钢铁gāngtiěgang thép, sắt thép
- 纲要gāngyàođề cương, cương yếu
- 港gǎngcảng; (viết tắt) Hồng Kông
- 港湾gǎngwānvịnh cảng, bến cảng
- 杠杆gànggǎnđòn bẩy
- 高额gāo’émức cao, khoản lớn (tiền)
- 高昂gāo’ángdâng cao, sôi nổi (tinh thần); đắt đỏ (giá)
- 高傲gāo’àokiêu ngạo, cao ngạo
- 高潮gāocháocao trào; thủy triều lên
- 高调gāodiàophô trương, khoa trương; lời lẽ cao xa không thực tế
- 高贵gāoguìcao quý; quý phái
- 高见gāojiàncao kiến (lời khen ý kiến người khác)
- 高空gāokōngtrên cao, tầng cao (không trung)
- 高龄gāolíngtuổi cao, cao tuổi
- 高明gāomíngcao minh, giỏi giang; người tài giỏi
- 高血压gāoxuèyācao huyết áp, tăng huyết áp
- 高雅gāoyǎtao nhã, thanh lịch
- 高压gāoyāáp suất cao; điện cao thế; sự đàn áp
