改良

gǎiliáng

cải tiến, cải thiện; cải lương (cải cách ôn hoà)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 改7 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214
  • 良7 nétBộ thủ: 艮 · bộ số 138/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.