改邪归正

gǎixié-guīzhèng

cải tà quy chính; bỏ điều xấu, quay về con đường đúng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 改7 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214
  • 邪
  • 归
  • 正5 nétBộ thủ: 止 · bộ số 77/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.