高压

gāoyā

áp suất cao; điện cao thế; sự đàn áp

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 高10 nétBộ thủ: 高 · bộ số 189/214
  • 压6 nétBộ thủ: 厂 · bộ số 27/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.