Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 23 / 94 · từ 1321–1380
- 高涨gāozhǎngtăng vọt, dâng cao
- 搞鬼gǎoguǐgiở trò ma mãnh, giở trò
- 搞笑gǎoxiàogây cười, hài hước (khẩu ngữ)
- 告gàokiện, tố cáo; báo cho biết; tuyên bố (hoàn thành, kết thúc)
- 告辞gàocícáo từ, xin phép ra về
- 告诫gàojièrăn bảo, khuyên răn
- 告示gàoshibố cáo, thông cáo (dán công khai)
- 告知gàozhīthông báo cho biết
- 告状gàozhuàngkiện, đi kiện; mách, mách tội
- 搁gēđặt, để; gác lại, để đó
- 戈壁gēbìsa mạc đá, hoang mạc Gobi
- 疙瘩gēdamụn nhọt, cục u; nút thắt; khúc mắc trong lòng
- 歌剧gējùnhạc kịch, ca kịch
- 搁浅gēqiǎnmắc cạn; bị đình trệ, bế tắc
- 歌颂gēsòngca ngợi, ca tụng
- 歌舞gēwǔca múa
- 歌谣gēyáoca dao, dân ca
- 搁置gēzhìgác lại, xếp xó
- 鸽子gēzichim bồ câu
- 格格不入gégé-búrùkhông hợp nhau chút nào; lạc lõng, xa lạ
- 隔阂géhésự ngăn cách, khoảng cách (tình cảm, tư tưởng)
- 格局géjúbố cục, kết cấu; cục diện
- 隔离gélícách ly
- 阁楼gélóugác xép, tầng áp mái
- 格式géshicách thức, định dạng; khuôn mẫu
- 革新géxīncách tân, đổi mới
- 格子géziô vuông, ô kẻ; kẻ ca rô
- 个案gè’àntrường hợp cá biệt, vụ việc riêng lẻ
- 各抒己见gèshū-jǐjiànmỗi người bày tỏ ý kiến của mình
- 个头儿gètóurvóc dáng, tầm vóc; kích cỡ
- 根基gēnjīnền móng, cơ sở
- 跟进gēnjìntheo dõi, bám sát (công việc)
- 根深蒂固gēnshēn-dìgùthâm căn cố đế; ăn sâu bén rễ
- 根源gēnyuánnguồn gốc, căn nguyên
- 根治gēnzhìchữa tận gốc, trị tận gốc
- 耕gēngcày, cày ruộng
- 耕地gēngdìđất canh tác; cày đất
- 更改gēnggǎithay đổi, sửa đổi
- 更衣室gēngyīshìphòng thay đồ
- 耕耘gēngyúncày cấy; dày công vun đắp (nghĩa bóng)
- 更正gēngzhèngđính chính, sửa sai
- 哽咽gěngyènghẹn ngào
- 耿直gěngzhíngay thẳng, cương trực
- 弓gōngcây cung; vật hình cung; khom, cong (lưng)
- 功gōngcông lao; công sức, hiệu quả; công phu (võ thuật)
- 攻gōngtấn công; chuyên tâm nghiên cứu
- 供gōngcung cấp, cung ứng; cho (dùng, tham khảo)
- 公办gōngbàncông lập, do nhà nước làm
- 供不应求gōngbúyìngqiúcung không đủ cầu
- 功臣gōngchéncông thần, người có công lớn
- 公道gōngdaocông bằng, hợp lý; lẽ phải
- 功底gōngdǐnền tảng kỹ năng, vốn cơ bản
- 宫殿gōngdiàncung điện
- 攻读gōngdúdùi mài học tập; theo học (lấy bằng cấp)
- 公费gōngfèicông quỹ; do nhà nước chi trả
- 公关gōngguānquan hệ công chúng
- 攻关gōngguāncông phá cửa ải; vượt khó khăn then chốt (nghiên cứu)
- 工会gōnghuìcông đoàn
- 工匠gōngjiàngthợ thủ công
- 恭敬gōngjìngcung kính, kính cẩn
