攻关

gōngguān

công phá cửa ải; vượt khó khăn then chốt (nghiên cứu)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 攻
  • 关6 nétBộ thủ: 八 · bộ số 12/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.