更衣室

gēngyīshì

phòng thay đồ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 更7 nétBộ thủ: 曰 · bộ số 73/214
  • 衣6 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214
  • 室9 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.