干预

gānyù

can thiệp, can dự

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 干3 nétBộ thủ: 干 · bộ số 51/214
  • 预10 nétBộ thủ: 页 · hiệt (đầu; trang) · bộ số 181/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.