高明

gāomíng

cao minh, giỏi giang; người tài giỏi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 高10 nétBộ thủ: 高 · bộ số 189/214
  • 明8 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.