改装

gǎizhuāng

cải trang, thay trang phục; lắp đặt lại, cải tạo (máy móc, xe)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 改7 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214
  • 装12 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.