凤毛麟角

fèngmáo-línjiǎo

lông phượng sừng lân; người, vật hiếm có

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 凤
  • 毛4 nétBộ thủ: 毛 · bộ số 82/214
  • 麟
  • 角

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.