分明

fēnmíng

rõ ràng, rõ rệt; rõ ràng là

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 分4 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214
  • 明8 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.