Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 19 / 94 · từ 1081–1140
- 反击fǎnjīphản kích, đánh trả
- 反抗fǎnkàngphản kháng, chống lại
- 反面fǎnmiànmặt trái; phản diện; mặt tiêu cực
- 反射fǎnshèphản xạ
- 反弹fǎntánnảy ngược lại; tăng trở lại, phục hồi (giá)
- 反问fǎnwènhỏi ngược lại; câu hỏi tu từ
- 反响fǎnxiǎngtiếng vang, phản ứng (của dư luận)
- 反省fǎnxǐngtự kiểm điểm, tự xét lại mình
- 反之fǎnzhīngược lại, trái lại
- 犯愁fànchóulo lắng, buồn phiền
- 范畴fànchóuphạm trù, phạm vi
- 犯规fànguīphạm luật, phạm quy
- 泛滥fànlànlũ lụt tràn ngập; (bóng) tràn lan
- 贩卖fànmàibuôn bán (thường hàng cấm, người)
- 饭碗fànwǎnbát cơm; (bóng) nồi cơm, công việc kiếm sống
- 犯罪fànzuìphạm tội
- 方向盘fāngxiàngpánvô lăng, tay lái
- 方圆fāngyuánxung quanh, khắp vùng (trong bán kính); vuông và tròn
- 方针fāngzhēnphương châm, đường lối
- 防盗fángdàochống trộm
- 房地产fángdìchǎnbất động sản
- 防范fángfànphòng ngừa, đề phòng
- 防护fánghùphòng hộ, bảo vệ
- 防火墙fánghuǒqiángtường chống cháy; tường lửa (máy tính)
- 防守fángshǒuphòng thủ
- 防卫fángwèiphòng vệ
- 防汛fángxùnphòng chống lũ
- 防疫fángyìphòng dịch
- 防御fángyùphòng ngự, chống đỡ
- 仿fǎngphỏng theo, bắt chước; giống như
- 仿真fǎngzhēnmô phỏng; giả như thật
- 仿制fǎngzhìlàm phỏng theo, làm nhái
- 纺织fǎngzhīdệt; ngành dệt may
- 放过fàngguòbỏ qua, tha cho
- 放宽fàngkuānnới lỏng (điều kiện, chính sách)
- 放射fàngshèphóng xạ, bức xạ; toả ra
- 放水fàngshuǐxả nước; (bóng) cố ý nhường, thả lỏng (thi đấu)
- 放肆fàngsìláo xược, càn rỡ
- 放映fàngyìngchiếu (phim)
- 放置fàngzhìđặt, để
- 放纵fàngzòngbuông thả, dung túng
- 非fēikhông, không phải; trái, sai, điều sai trái; cứ phải, nhất định phải (khẩu ngữ); châu Phi (viết tắt)
- 飞船fēichuántàu vũ trụ, phi thuyền
- 非但fēidànkhông những
- 非得fēiděinhất định phải, buộc phải
- 飞碟fēidiéđĩa bay; đĩa ném (thể thao)
- 非法fēifǎphi pháp, bất hợp pháp
- 非凡fēifánphi thường
- 飞禽走兽fēiqín-zǒushòuchim muông và thú vật
- 绯闻fēiwéntin đồn tình ái, chuyện tình ồn ào
- 飞翔fēixiángbay lượn
- 飞跃fēiyuèbay vọt; nhảy vọt, phát triển vượt bậc
- 肥料féiliàophân bón
- 肥皂féizàoxà phòng
- 诽谤fěibàngphỉ báng, vu khống
- 废fèibỏ, phế bỏ; bỏ đi, vô dụng
- 废除fèichúbãi bỏ, xoá bỏ
- 沸沸扬扬fèifèiyángyángxôn xao, ầm ĩ (dư luận)
- 废话fèihuàlời vô ích, nói nhảm
- 费劲fèijìntốn sức, vất vả
