贩卖

fànmài

buôn bán (thường hàng cấm, người)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 贩
  • 卖8 nétBộ thủ: 十 · bộ số 24/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.