防护

fánghù

phòng hộ, bảo vệ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 防6 nétBộ thủ: 阜 (dạng 阝) · bộ số 170/214
  • 护7 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.