废除

fèichú

bãi bỏ, xoá bỏ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 废8 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214
  • 除9 nétBộ thủ: 阜 (dạng 阝) · bộ số 170/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.