反面

fǎnmiàn

mặt trái; phản diện; mặt tiêu cực

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 反4 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214
  • 面9 nétBộ thủ: 面 · bộ số 176/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.