方圆

fāngyuán

xung quanh, khắp vùng (trong bán kính); vuông và tròn

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 方4 nétBộ thủ: 方 · bộ số 70/214
  • 圆

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.