Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 18 / 94 · từ 1021–1080
- 厄运èyùnvận rủi, vận hạn
- 遏制èzhìkiềm chế, ngăn chặn
- 恶作剧èzuòjùtrò đùa ác, trò quậy phá
- 恩爱ēn’ài(vợ chồng) yêu thương, mặn nồng
- 恩情ēnqíngơn nghĩa, ân tình
- 恩人ēnrénân nhân
- 恩怨ēnyuànân oán, ân và oán
- 而已éryǐmà thôi, chỉ thế thôi (trợ từ cuối câu)
- 耳光ěrguāngcái tát, bạt tai
- 耳目一新ěrmù-yìxīnthấy mới mẻ hẳn, cảm giác hoàn toàn mới lạ
- 耳熟能详ěrshú-néngxiángnghe nhiều đến thuộc lòng, rất quen thuộc
- 发财fācáiphát tài, làm giàu
- 发呆fādāingây người, thẫn thờ
- 发抖fādǒurun, run rẩy
- 发火fāhuǒnổi giận, phát cáu; bốc cháy
- 发酵fājiàolên men; (bóng) lan rộng, âm ỉ (sự việc)
- 发觉fājuéphát giác, nhận ra
- 发掘fājuékhai quật; khai thác, phát hiện (tài năng)
- 发愣fālèngngẩn người, đờ ra (khẩu ngữ)
- 发怒fānùnổi giận
- 发热fārèphát sốt; toả nhiệt; (bóng) bốc đồng
- 发射fāshèphóng (tên lửa, vệ tinh); phát (sóng)
- 发誓fāshìthề, thề thốt
- 发泄fāxiètrút, giải toả (cảm xúc)
- 发芽fāyánảy mầm
- 发扬fāyángphát huy
- 发扬光大fāyáng-guāngdàphát huy rực rỡ, làm cho ngày càng lớn mạnh
- 发言人fāyánrénngười phát ngôn
- 发源fāyuánbắt nguồn
- 发源地fāyuándìnơi bắt nguồn, cái nôi
- 发作fāzuòphát tác, lên cơn; nổi giận
- 乏力fálìmệt mỏi, uể oải; yếu, không đủ sức
- 阀门fáménvan (khoá)
- 法人fǎrénpháp nhân
- 法庭fǎtíngtoà án, phiên toà
- 法则fǎzéquy luật, nguyên tắc, phép tắc
- 法制fǎzhìpháp chế, chế độ pháp luật
- 法治fǎzhìpháp trị, nhà nước pháp quyền
- 发型fàxíngkiểu tóc
- 帆fāncánh buồm
- 帆船fānchuánthuyền buồm
- 翻番fānfāntăng gấp đôi
- 翻来覆去fānlái-fùqùtrằn trọc trở mình; lặp đi lặp lại
- 翻身fānshēntrở mình; đổi đời, vùng lên
- 翻天覆地fāntiān-fùdìlong trời lở đất, thay đổi to lớn
- 翻新fānxīntân trang, làm mới; đổi mới
- 繁多fánduōnhiều, phong phú (chủng loại)
- 繁华fánhuáphồn hoa, sầm uất
- 烦闷fánmènbuồn bực, phiền muộn
- 繁体字fántǐzìchữ phồn thể
- 繁衍fányǎnsinh sôi nảy nở (văn viết)
- 繁杂fánzáphức tạp, rườm rà
- 烦躁fánzàobực bội, bồn chồn
- 繁重fánzhòngnặng nề, nặng nhọc
- 反驳fǎnbóphản bác, bác bỏ
- 反差fǎnchāsự tương phản, độ chênh lệch
- 反常fǎnchángbất thường, khác thường
- 反倒fǎndàongược lại, trái lại
- 反感fǎngǎnphản cảm, ác cảm
- 返还fǎnhuántrả lại, hoàn trả
