Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 17 / 94 · từ 961–1020
- 督促dūcùđôn đốc, thúc giục
- 都会dūhuìđô thị, thành phố lớn
- 独dúmột mình, đơn độc; chỉ, riêng
- 独家dújiāđộc quyền, duy nhất (một đơn vị)
- 毒品dúpǐnma túy
- 独身dúshēnđộc thân; sống một mình
- 读物dúwùsách báo, tài liệu đọc
- 独一无二dúyī-wú’èrđộc nhất vô nhị
- 赌dǔđánh bạc, cá cược; đánh cược
- 赌博dǔbóđánh bạc, cờ bạc
- 堵塞dǔsètắc nghẽn, ách tắc
- 杜绝dùjuéchấm dứt, ngăn chặn triệt để
- 端正duānzhèngngay ngắn, đoan chính; uốn nắn, chấn chỉnh
- 短暂duǎnzànngắn ngủi
- 断定duàndìngkhẳng định, kết luận
- 断断续续duànduànxùxùđứt quãng, chập chờn, lúc có lúc không
- 断绝duànjuécắt đứt, đoạn tuyệt
- 断裂duànlièđứt gãy, nứt gãy
- 段落duànluòđoạn văn; giai đoạn
- 断然duànránkiên quyết, dứt khoát; tuyệt đối (không)
- 断章取义duànzhāng-qǔyìcắt xén câu chữ, trích dẫn tách khỏi ngữ cảnh
- 堆积duījīchất đống, tích tụ
- 堆砌duīqìxếp chồng (gạch đá); (bóng) dùng từ ngữ hoa mỹ rườm rà
- 兑duìđổi (tiền); pha thêm (chất lỏng)
- 对岸duì’ànbờ bên kia
- 对白duìbáilời thoại (phim, kịch)
- 对策duìcèđối sách, biện pháp đối phó
- 对得起duìdeqǐxứng đáng với, không phụ lòng
- 对付duìfuđối phó; tạm dùng, tạm được
- 兑换duìhuànđổi (tiền tệ), quy đổi
- 对联duìliáncâu đối
- 对流duìliúđối lưu
- 对牛弹琴duìniú-tánqínđàn gảy tai trâu
- 兑现duìxiànthực hiện (lời hứa); đổi ra tiền mặt
- 队形duìxíngđội hình
- 对弈duìyìđánh cờ, đấu cờ (văn viết)
- 对照duìzhàođối chiếu, so sánh
- 对症下药duìzhèng-xiàyàobốc thuốc đúng bệnh; giải quyết đúng vấn đề
- 对峙duìzhìđối đầu, đối chọi; đứng đối diện nhau
- 敦促dūncùthúc giục, hối thúc (văn viết)
- 敦厚dūnhòuthật thà, đôn hậu
- 炖dùnhầm, ninh (món ăn)
- 多年来duō nián láinhiều năm qua
- 多半duōbànphần lớn; có lẽ, rất có thể
- 多边duōbiānđa phương
- 哆嗦duōsuorun rẩy, run lẩy bẩy
- 多心duōxīnđa nghi, hay nghĩ ngợi, hay nghi ngờ
- 夺冠duóguàngiành chức vô địch
- 夺魁duókuíđoạt giải nhất, đứng đầu (văn viết)
- 堕落duòluòsa đoạ, trụy lạc
- 鹅écon ngỗng
- 额度édùhạn mức
- 额外éwàingoài định mức, thêm, phụ
- 讹诈ézhàtống tiền, lừa đảo; uy hiếp
- 恶èác, độc ác; tệ hại; cái ác
- 噩耗èhàotin buồn, tin dữ (tin người mất)
- 恶化èhuàxấu đi, chuyển biến xấu
- 恶性èxìngác tính; nghiêm trọng, có tính chất xấu
- 恶意èyìác ý
- 鳄鱼èyúcá sấu
