断然

duànrán

kiên quyết, dứt khoát; tuyệt đối (không)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 断11 nétBộ thủ: 斤 · bộ số 69/214
  • 然12 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.