独身

dúshēn

độc thân; sống một mình

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 独9 nétBộ thủ: 犬 (dạng 犭) · khuyển (chó) · bộ số 94/214
  • 身7 nétBộ thủ: 身 · bộ số 158/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.