端正

duānzhèng

ngay ngắn, đoan chính; uốn nắn, chấn chỉnh

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 端14 nétBộ thủ: 立 · bộ số 117/214
  • 正5 nétBộ thủ: 止 · bộ số 77/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.