兑现

duìxiàn

thực hiện (lời hứa); đổi ra tiền mặt

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 兑
  • 现8 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.