耳目一新

ěrmù-yìxīn

thấy mới mẻ hẳn, cảm giác hoàn toàn mới lạ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 耳6 nétBộ thủ: 耳 · nhĩ (tai) · bộ số 128/214
  • 目5 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214
  • 一1 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 新13 nétBộ thủ: 斤 · bộ số 69/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.