乏力

fálì

mệt mỏi, uể oải; yếu, không đủ sức

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 乏
  • 力2 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.