发酵

fājiào

lên men; (bóng) lan rộng, âm ỉ (sự việc)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 发5 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214
  • 酵

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.