分解

fēnjiě

phân giải, phân tích; hoà giải

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 分4 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214
  • 解13 nétBộ thủ: 角 · bộ số 148/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.