封顶

fēngdǐng

cất nóc (công trình); đặt mức trần

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 封9 nétBộ thủ: 寸 · bộ số 41/214
  • 顶

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.