粉末

fěnmò

bột, bột mịn

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 粉10 nétBộ thủ: 米 · mễ (gạo) · bộ số 119/214
  • 末5 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.