废寝忘食

fèiqǐn-wàngshí

quên ăn quên ngủ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 废8 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214
  • 寝
  • 忘7 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214
  • 食9 nétBộ thủ: 食 (dạng 饣) · thực (ăn, đồ ăn) · bộ số 184/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.