风和日丽

fēnghé-rìlì

gió êm nắng đẹp, trời trong xanh

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 风4 nétBộ thủ: 风 · bộ số 182/214 · dạng giản thể của bộ
  • 和8 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 日4 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214
  • 丽

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.